Sổ tay0
Chưa phân loại

Kí tự chữ Nhật Bản ツ – ghép tên và copy

Đội ngũ biên tập KyTuLab · · 3 phút đọc

Kí tự tiếng Nhật gồm ba bộ chữ: hiragana (あ, さ), katakana (ア, ツ) và chữ Hán kanji (愛, 夢), cùng nằm trong Unicode. Ô của KyTuLab đổi romaji sang hiragana, katakana ngay khi gõ và đo số ký tự, byte UTF-8, đơn vị UTF-16, kèm bảng chữ Nhật có nghĩa để ghép tên.

Đổi và đo chữ Nhật ngay trên trang

Kiểu Kết quả (chạm để chép) Ký tự Byte UTF-8 UTF-16

Hiragana, katakana: đổi theo cách gõ romaji của bàn phím Nhật (shi, chi, tsu; nn hoặc n’ ra ん; phụ âm đôi ra っ; dấu – ra ー; tiếng Nhật không có âm l nên l được đổi thành r). Kiểu «chữ Nhật giả» chỉ mượn hình chữ Hán, chú âm, đọc không thành tiếng Nhật.

Bảng a–z kiểu chữ Nhật giả

Kiểu chữ này hay gặp trong tên game: mỗi chữ Latin đổi sang một chữ Hán, chú âm Bopomofo hay âm tiết Canada trông giống. Cột tên Unicode cho thấy chúng không phải chữ Nhật thật.

Latin Ký tự (chép) Tên Unicode Mã U+
a cjk unified ideograph-5342 U+5342
b cjk unified ideograph-4e43 U+4E43
c cjk unified ideograph-531a U+531A
d canadian syllabics carrier pe U+15EA
e cjk unified ideograph-4e47 U+4E47
f cjk unified ideograph-5343 U+5343
g canadian syllabics carrier jju U+161C
h cjk unified ideograph-5344 U+5344
i cjk unified ideograph-4e28 U+4E28
j halfwidth katakana letter hu U+FF8C
k cyrillic capital letter ka with vertical stroke U+049C
l bopomofo letter eng U+3125
m cjk unified ideograph-722a U+722A
n cjk unified ideograph-51e0 U+51E0
o bopomofo letter r U+3116
p cjk unified ideograph-5369 U+5369
q latin capital letter small q with hook tail U+024A
r cjk unified ideograph-5c3a U+5C3A
s cjk unified ideograph-4e02 U+4E02
t bopomofo letter x U+3112
u bopomofo letter iu U+3129
v canadian syllabics pe U+142F
w cjk unified ideograph-5c71 U+5C71
x cjk unified ideograph-4e42 U+4E42
y bopomofo letter a U+311A
z cjk unified ideograph-4e59 U+4E59
Chữ Nhật Bản: đổi romaji sang hiragana, katakana và đo byte

Kí tự tiếng Nhật có nghĩa để ghép tên

Nghĩa và cách đọc theo từ điển tiếng Nhật phổ thông; chữ Hán có thể có nhiều cách đọc, bảng ghi cách hay gặp.

Tình cảm

Chữ (chép) Cách đọc Nghĩa Mã U+ Byte
ai tình yêu U+611B 3
kokoro trái tim, tấm lòng U+5FC3 3
yume giấc mơ U+5922 3
koi tình yêu đôi lứa U+604B 3
tomo bạn U+53CB 3

Thiên nhiên

Chữ (chép) Cách đọc Nghĩa Mã U+ Byte
hoshi ngôi sao U+661F 3
tsuki mặt trăng U+6708 3
sora bầu trời U+7A7A 3
sakura hoa anh đào U+685C 3
yuki tuyết U+96EA 3
kaze gió U+98A8 3
hikari ánh sáng U+5149 3
hana hoa U+82B1 3

Mạnh mẽ

Chữ (chép) Cách đọc Nghĩa Mã U+ Byte
ryū rồng U+9F8D 3
samurai võ sĩ U+4F8D 3
shinobi nhẫn, ninja U+5FCD 3
oni quỷ U+9B3C 3
kami thần U+795E 3
ō vua U+738B 3
katana kiếm U+5200 3

Kana hay dùng làm ký hiệu

Chữ (chép) Cách đọc Nghĩa Mã U+ Byte
tsu katakana, trông như mặt cười U+30C4 3
shi katakana, giống ツ nhưng nét xiên khác U+30B7 3
no hiragana, «của» U+306E 3
no katakana U+30CE 3
zu katakana U+30C5 3
mi katakana, hay dùng trong 彡ミ U+30DF 3

Từ ngắn bằng hiragana

Chữ (chép) Cách đọc Nghĩa Mã U+ Byte
kawaii dễ thương U+304B U+308F U+3044 U+3044 12
arigatō cảm ơn U+3042 U+308A U+304C U+3068 U+3046 15
sugoi tuyệt quá U+3059 U+3054 U+3044 9
sakura hoa anh đào U+3055 U+304F U+3089 9

Tên tiếng Nhật đẹp đã đổi sẵn

Tên gõ bằng romaji rồi đổi sang katakana, hiragana; thêm vài khung ký hiệu. Chưa thử trong game; mỗi ký tự kana 3 byte UTF-8.

Chữ Nhật dán vào game, mạng xã hội

Chưa có lần thử ghi ngày cho kana hay kanji trong Free Fire, Liên Quân, PUBG Mobile hay TikTok. Bảng dưới là các kết quả thử ký tự trống đã ghi ở trang khác của KyTuLab, để đối chiếu.

Ký tự (chép) Mã Kết quả thử
U+00A0 Free Fire: nhận (OB55, 9/2026)
U+3164 Free Fire: bị chặn từ OB43 · Liên Quân Mobile: nhận
Kí tự tiếng Nhật có nghĩa: 愛 夢 星 桜

Gửi kết quả thử của bạn

Đã dán thử một kí tự vào game? Gửi email tới [email protected] kèm kí tự, mã U+, tên game, đời máy, phiên bản và ngày thử, kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông. Đội ngũ biên tập KyTuLab kiểm tra rồi ghi vào bảng thử kèm ngày.

Nguồn

Ảnh minh hoạ.

Câu hỏi thường gặp

Kí tự tiếng Nhật gồm những loại nào?

Ba loại: hiragana (chữ mềm, dùng cho từ thuần Nhật), katakana (chữ cứng, dùng cho từ mượn và tên nước ngoài) và kanji (chữ Hán). Tên người nước ngoài thường viết bằng katakana.

Kí tự ツ là gì?

ツ là chữ katakana «tsu» (U+30C4). Vì trông như mặt cười nên hay được dùng làm ký hiệu trong tên; ký tự gần giống là シ «shi» (U+30B7).

Đo ký tự bằng bộ Đếm ký tự của KyTuLab. Website độc lập, không liên kết với Garena, Tencent, Krafton hay VNG.

Cập nhật ngày 9/10/2026 · Đội ngũ biên tập KyTuLab

Bài viết có hữu ích với bạn không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.

Đọc tiếp