Kí tự tiếng Nhật gồm ba bộ chữ: hiragana (あ, さ), katakana (ア, ツ) và chữ Hán kanji (愛, 夢), cùng nằm trong Unicode. Ô của KyTuLab đổi romaji sang hiragana, katakana ngay khi gõ và đo số ký tự, byte UTF-8, đơn vị UTF-16, kèm bảng chữ Nhật có nghĩa để ghép tên.
Đổi và đo chữ Nhật ngay trên trang
| Kiểu | Kết quả (chạm để chép) | Ký tự | Byte UTF-8 | UTF-16 |
|---|
Hiragana, katakana: đổi theo cách gõ romaji của bàn phím Nhật (shi, chi, tsu; nn hoặc n’ ra ん; phụ âm đôi ra っ; dấu – ra ー; tiếng Nhật không có âm l nên l được đổi thành r). Kiểu «chữ Nhật giả» chỉ mượn hình chữ Hán, chú âm, đọc không thành tiếng Nhật.
Bảng a–z kiểu chữ Nhật giả
Kiểu chữ này hay gặp trong tên game: mỗi chữ Latin đổi sang một chữ Hán, chú âm Bopomofo hay âm tiết Canada trông giống. Cột tên Unicode cho thấy chúng không phải chữ Nhật thật.
| Latin | Ký tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|---|
| a | cjk unified ideograph-5342 | U+5342 | |
| b | cjk unified ideograph-4e43 | U+4E43 | |
| c | cjk unified ideograph-531a | U+531A | |
| d | canadian syllabics carrier pe | U+15EA | |
| e | cjk unified ideograph-4e47 | U+4E47 | |
| f | cjk unified ideograph-5343 | U+5343 | |
| g | canadian syllabics carrier jju | U+161C | |
| h | cjk unified ideograph-5344 | U+5344 | |
| i | cjk unified ideograph-4e28 | U+4E28 | |
| j | halfwidth katakana letter hu | U+FF8C | |
| k | cyrillic capital letter ka with vertical stroke | U+049C | |
| l | bopomofo letter eng | U+3125 | |
| m | cjk unified ideograph-722a | U+722A | |
| n | cjk unified ideograph-51e0 | U+51E0 | |
| o | bopomofo letter r | U+3116 | |
| p | cjk unified ideograph-5369 | U+5369 | |
| q | latin capital letter small q with hook tail | U+024A | |
| r | cjk unified ideograph-5c3a | U+5C3A | |
| s | cjk unified ideograph-4e02 | U+4E02 | |
| t | bopomofo letter x | U+3112 | |
| u | bopomofo letter iu | U+3129 | |
| v | canadian syllabics pe | U+142F | |
| w | cjk unified ideograph-5c71 | U+5C71 | |
| x | cjk unified ideograph-4e42 | U+4E42 | |
| y | bopomofo letter a | U+311A | |
| z | cjk unified ideograph-4e59 | U+4E59 |

Kí tự tiếng Nhật có nghĩa để ghép tên
Nghĩa và cách đọc theo từ điển tiếng Nhật phổ thông; chữ Hán có thể có nhiều cách đọc, bảng ghi cách hay gặp.
Tình cảm
| Chữ (chép) | Cách đọc | Nghĩa | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|---|
| ai | tình yêu | U+611B | 3 | |
| kokoro | trái tim, tấm lòng | U+5FC3 | 3 | |
| yume | giấc mơ | U+5922 | 3 | |
| koi | tình yêu đôi lứa | U+604B | 3 | |
| tomo | bạn | U+53CB | 3 |
Thiên nhiên
| Chữ (chép) | Cách đọc | Nghĩa | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|---|
| hoshi | ngôi sao | U+661F | 3 | |
| tsuki | mặt trăng | U+6708 | 3 | |
| sora | bầu trời | U+7A7A | 3 | |
| sakura | hoa anh đào | U+685C | 3 | |
| yuki | tuyết | U+96EA | 3 | |
| kaze | gió | U+98A8 | 3 | |
| hikari | ánh sáng | U+5149 | 3 | |
| hana | hoa | U+82B1 | 3 |
Mạnh mẽ
| Chữ (chép) | Cách đọc | Nghĩa | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|---|
| ryū | rồng | U+9F8D | 3 | |
| samurai | võ sĩ | U+4F8D | 3 | |
| shinobi | nhẫn, ninja | U+5FCD | 3 | |
| oni | quỷ | U+9B3C | 3 | |
| kami | thần | U+795E | 3 | |
| ō | vua | U+738B | 3 | |
| katana | kiếm | U+5200 | 3 |
Kana hay dùng làm ký hiệu
| Chữ (chép) | Cách đọc | Nghĩa | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|---|
| tsu | katakana, trông như mặt cười | U+30C4 | 3 | |
| shi | katakana, giống ツ nhưng nét xiên khác | U+30B7 | 3 | |
| no | hiragana, «của» | U+306E | 3 | |
| no | katakana | U+30CE | 3 | |
| zu | katakana | U+30C5 | 3 | |
| mi | katakana, hay dùng trong 彡ミ | U+30DF | 3 |
Từ ngắn bằng hiragana
| Chữ (chép) | Cách đọc | Nghĩa | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|---|
| kawaii | dễ thương | U+304B U+308F U+3044 U+3044 | 12 | |
| arigatō | cảm ơn | U+3042 U+308A U+304C U+3068 U+3046 | 15 | |
| sugoi | tuyệt quá | U+3059 U+3054 U+3044 | 9 | |
| sakura | hoa anh đào | U+3055 U+304F U+3089 | 9 |
Tên tiếng Nhật đẹp đã đổi sẵn
Tên gõ bằng romaji rồi đổi sang katakana, hiragana; thêm vài khung ký hiệu. Chưa thử trong game; mỗi ký tự kana 3 byte UTF-8.
Chữ Nhật dán vào game, mạng xã hội
Chưa có lần thử ghi ngày cho kana hay kanji trong Free Fire, Liên Quân, PUBG Mobile hay TikTok. Bảng dưới là các kết quả thử ký tự trống đã ghi ở trang khác của KyTuLab, để đối chiếu.
| Ký tự (chép) | Mã | Kết quả thử |
|---|---|---|
| U+00A0 | Free Fire: nhận (OB55, 9/2026) | |
| U+3164 | Free Fire: bị chặn từ OB43 · Liên Quân Mobile: nhận |

Gửi kết quả thử của bạn
Đã dán thử một kí tự vào game? Gửi email tới [email protected] kèm kí tự, mã U+, tên game, đời máy, phiên bản và ngày thử, kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông. Đội ngũ biên tập KyTuLab kiểm tra rồi ghi vào bảng thử kèm ngày.
Nguồn
Ảnh minh hoạ.
Câu hỏi thường gặp
Kí tự tiếng Nhật gồm những loại nào?
Ba loại: hiragana (chữ mềm, dùng cho từ thuần Nhật), katakana (chữ cứng, dùng cho từ mượn và tên nước ngoài) và kanji (chữ Hán). Tên người nước ngoài thường viết bằng katakana.
Kí tự ツ là gì?
ツ là chữ katakana «tsu» (U+30C4). Vì trông như mặt cười nên hay được dùng làm ký hiệu trong tên; ký tự gần giống là シ «shi» (U+30B7).
Đo ký tự bằng bộ Đếm ký tự của KyTuLab. Website độc lập, không liên kết với Garena, Tencent, Krafton hay VNG.
Cập nhật ngày 9/10/2026 · Đội ngũ biên tập KyTuLab
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!