
Chữ hoa kiểu là chữ in hoa như “MINH ANH” đổi sang bộ kí tự Unicode khác dáng, ví dụ 𝓜𝓘𝓝𝓗 𝓐𝓝𝓗. Bảng chữ cái tiếng Việt có 29 kí tự, mỗi chữ có cách viết hoa riêng. KyTuLab đo kí tự, byte UTF-8 của chữ bạn gõ, kèm 105 mục để chọn.
Gõ chữ in hoa, đổi và đo ngay
| Kiểu | Kết quả (chạm để chép) | Kí tự | Byte UTF-8 |
|---|
Bảng A–Z chữ hoa kiểu viết tay kèm mã U+
Viết tay là kiểu khớp mẫu minh hoạ ở tiêu đề trang. Bảng dưới liệt kê đủ A–Z kèm mã U+ để tra cứu hoặc chép thủ công.
| Chữ hoa thường | Chữ hoa kiểu viết tay (chép) | Mã U+ |
|---|---|---|
| A | U+1D49C | |
| B | U+212C | |
| C | U+1D49E | |
| D | U+1D49F | |
| E | U+2130 | |
| F | U+2131 | |
| G | U+1D4A2 | |
| H | U+210B | |
| I | U+2110 | |
| J | U+1D4A5 | |
| K | U+1D4A6 | |
| L | U+2112 | |
| M | U+2133 | |
| N | U+1D4A9 | |
| O | U+1D4AA | |
| P | U+1D4AB | |
| Q | U+1D4AC | |
| R | U+211B | |
| S | U+1D4AE | |
| T | U+1D4AF | |
| U | U+1D4B0 | |
| V | U+1D4B1 | |
| W | U+1D4B2 | |
| X | U+1D4B3 | |
| Y | U+1D4B4 | |
| Z | U+1D4B5 |
Bảng chữ cái in hoa tiếng Việt có gì khác
Bảng chữ cái tiếng Việt có 29 chữ, mỗi chữ có cách viết hoa riêng theo quy tắc dạy viết phổ thông. Theo quy tắc này, chữ b, g, h, k, l cao 2,5 ô ly; chữ t cao 1,5 ô ly; chữ r và s cao 1,25 ô ly; các chữ còn lại cao 1 ô ly khi viết tay trên giấy — quy tắc độ cao này không ảnh hưởng tới chữ hoa kiểu Unicode vì mỗi kí tự đã có hình dạng cố định.
76 tên viết hoa mẫu đã đổi sẵn
Mỗi dòng là một tên thật đã chạy qua bộ đổi chữ ở trên, chạm để chép.
| Kiểu | Tên viết hoa mẫu (chép) | Số kí tự |
|---|---|---|
| Chữ đậm | 8 kí tự | |
| Chữ đậm | 7 kí tự | |
| Chữ đậm | 8 kí tự | |
| Chữ đậm | 9 kí tự | |
| Chữ nghiêng | 9 kí tự | |
| Chữ nghiêng | 7 kí tự | |
| Chữ nghiêng | 11 kí tự | |
| Chữ nghiêng | 9 kí tự | |
| Đậm nghiêng | 6 kí tự | |
| Đậm nghiêng | 8 kí tự | |
| Đậm nghiêng | 8 kí tự | |
| Đậm nghiêng | 7 kí tự | |
| Chữ viết tay | 8 kí tự | |
| Chữ viết tay | 9 kí tự | |
| Chữ viết tay | 9 kí tự | |
| Chữ viết tay | 7 kí tự | |
| Viết tay đậm | 11 kí tự | |
| Viết tay đậm | 9 kí tự | |
| Viết tay đậm | 6 kí tự | |
| Viết tay đậm | 8 kí tự | |
| Chữ Gothic | 8 kí tự | |
| Chữ Gothic | 7 kí tự | |
| Chữ Gothic | 8 kí tự | |
| Chữ Gothic | 9 kí tự | |
| Gothic đậm | 9 kí tự | |
| Gothic đậm | 7 kí tự | |
| Gothic đậm | 11 kí tự | |
| Gothic đậm | 9 kí tự | |
| Chữ rỗng (double-struck) | 6 kí tự | |
| Chữ rỗng (double-struck) | 8 kí tự | |
| Chữ rỗng (double-struck) | 8 kí tự | |
| Chữ rỗng (double-struck) | 7 kí tự | |
| Sans-serif | 8 kí tự | |
| Sans-serif | 9 kí tự | |
| Sans-serif | 9 kí tự | |
| Sans-serif | 7 kí tự | |
| Sans-serif đậm | 11 kí tự | |
| Sans-serif đậm | 9 kí tự | |
| Sans-serif đậm | 6 kí tự | |
| Sans-serif đậm | 8 kí tự | |
| Sans-serif nghiêng | 8 kí tự | |
| Sans-serif nghiêng | 7 kí tự | |
| Sans-serif nghiêng | 8 kí tự | |
| Sans-serif nghiêng | 9 kí tự | |
| Sans-serif đậm nghiêng | 9 kí tự | |
| Sans-serif đậm nghiêng | 7 kí tự | |
| Sans-serif đậm nghiêng | 11 kí tự | |
| Sans-serif đậm nghiêng | 9 kí tự | |
| Chữ đều (monospace) | 6 kí tự | |
| Chữ đều (monospace) | 8 kí tự | |
| Chữ đều (monospace) | 8 kí tự | |
| Chữ đều (monospace) | 7 kí tự | |
| Chữ rộng (fullwidth) | 8 kí tự | |
| Chữ rộng (fullwidth) | 9 kí tự | |
| Chữ rộng (fullwidth) | 9 kí tự | |
| Chữ rộng (fullwidth) | 7 kí tự | |
| Khoanh tròn | 11 kí tự | |
| Khoanh tròn | 9 kí tự | |
| Khoanh tròn | 6 kí tự | |
| Khoanh tròn | 8 kí tự | |
| Khoanh tròn đen | 8 kí tự | |
| Khoanh tròn đen | 7 kí tự | |
| Khoanh tròn đen | 8 kí tự | |
| Khoanh tròn đen | 9 kí tự | |
| Ô vuông đen | 9 kí tự | |
| Ô vuông đen | 7 kí tự | |
| Ô vuông đen | 11 kí tự | |
| Ô vuông đen | 9 kí tự | |
| Trong ngoặc đơn | 6 kí tự | |
| Trong ngoặc đơn | 8 kí tự | |
| Trong ngoặc đơn | 8 kí tự | |
| Trong ngoặc đơn | 7 kí tự | |
| Chữ nhỏ in hoa (small caps) | 8 kí tự | |
| Chữ nhỏ in hoa (small caps) | 9 kí tự | |
| Chữ nhỏ in hoa (small caps) | 9 kí tự | |
| Chữ nhỏ in hoa (small caps) | 7 kí tự |
16 kiểu bọc khung cho tên viết hoa
Thêm khung trang trí quanh tên để nổi bật hơn khi dùng làm tên nhân vật hoặc tên clan.
| Tên bọc khung (chép) | Số kí tự |
|---|---|
| 10 kí tự | |
| 9 kí tự | |
| 10 kí tự | |
| 11 kí tự | |
| 11 kí tự | |
| 9 kí tự | |
| 13 kí tự | |
| 11 kí tự | |
| 8 kí tự | |
| 12 kí tự | |
| 10 kí tự | |
| 9 kí tự | |
| 12 kí tự | |
| 11 kí tự | |
| 11 kí tự | |
| 9 kí tự |
Kaomoji đi kèm
Biểu cảm ghép bằng kí tự, chép để thêm cạnh tên hoặc trạng thái.
| Kaomoji (chép) | Loại |
|---|---|
| Kaomoji | |
| Kaomoji | |
| Kaomoji | |
| Kaomoji | |
| Kaomoji | |
| Kaomoji | |
| Kaomoji |
Emoji liên quan chữ viết
Emoji chuẩn thường ghép cùng tên đã đổi kiểu trong bio hoặc caption.
| Emoji (chép) | Tên Unicode |
|---|---|
| Writing Hand | |
| Memo | |
| Lower Left Fountain Pen | |
| Black Nib | |
| Input Symbol For Latin Letters | |
| Negative Squared Latin Capital Letter A |

Chữ hoa kiểu dán được vào đâu (đã thử trên máy thật)
Chỉ ghi « nhận » khi đã dán thật, kèm thiết bị, phiên bản và ngày — bảng dưới đang trống vì đội biên tập chưa dán thử kiểu nào, không bịa kết quả.
| Kiểu (chép mẫu) | Garena Free Fire | Liên Quân | TikTok | Ngày thử | |
|---|---|---|---|---|---|
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | — | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | — |
Gửi kết quả thử của bạn
Đã dán thử một kiểu chữ hoa vào game hay mạng xã hội? Gửi email tới [email protected] kèm kiểu, thiết bị, phiên bản, ngày thử và kết quả (hiện đúng / bị cắt / ra ô vuông). Đội ngũ biên tập KyTuLab kiểm tra rồi ghi vào bảng kèm ngày.
Đổi kiểu chữ khác
KyTuLab còn có:
Xem thêm tại Đếm ký tự.
Câu hỏi thường gặp
Chữ hoa kiểu là gì?
Là chữ in hoa đã đổi sang bộ kí tự Unicode khác dáng nhưng đọc cùng âm, dùng để trang trí tên hoặc tiêu đề.
Tạo chữ in hoa kiểu ở đâu?
Gõ chữ vào ô công cụ trên trang này, 19 kiểu hiện ra ngay kèm số kí tự và byte, chạm một dòng để chép.
Bảng chữ cái in hoa tiếng Việt có bao nhiêu chữ?
Bảng chữ cái tiếng Việt có 29 chữ, mỗi chữ có một cách viết hoa riêng theo quy tắc dạy viết phổ thông.
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!