Sổ tay0
Chưa phân loại

Kí Tự Chữ Hàn Quốc ㅋ – Ghép Tên & Copy

Đội ngũ biên tập KyTuLab · · 5 phút đọc

Kí tự Hàn Quốc là chữ Hangul (한글): 14 phụ âm, 10 nguyên âm cơ bản ghép thành âm tiết như 사랑, 별, 꽃. Ô của KyTuLab đổi phím gõ sang chữ Hàn, tách ngược chữ Hàn và đo ký tự, byte UTF-8, kèm 49 từ có nghĩa để ghép tên.

Đổi và đo chữ Hàn ngay trên trang

Kiểu Kết quả (chạm để chép) Ký tự Byte UTF-8 UTF-16

Gõ chữ Latin theo vị trí phím của bàn phím Hàn 2 hàng (Dubeolsik, kiểu mặc định trên Windows, điện thoại): t=ㅅ, k=ㅏ, f=ㄹ… ví dụ tkfkdgo ra 사랑해, dkssud ra 안녕. Chữ hoa Q W E R T O P ra phụ âm, nguyên âm đôi ㅃ ㅉ ㄸ ㄲ ㅆ ㅒ ㅖ. Dán chữ Hàn vào thì ô tách ngược ra chữ cái và phím gõ.

Bảng a–z bàn phím Hàn: phím nào ra chữ nào

Mỗi phím Latin trên bàn phím Hàn 2 hàng ứng với một chữ cái Hangul; bảng này là «bảng chữ» của ô đổi ở trên. Phụ âm nằm bên trái, nguyên âm bên phải; mã U+ là chữ cái rời (khối Hangul Compatibility Jamo).

Phím Chữ cái Hàn (chép) Đọc gần như Mã U+ Tên Unicode
a m U+3141 Hangul Letter Mieum
b yu U+3160 Hangul Letter Yu
c ch U+314A Hangul Letter Chieuch
d câm đầu âm, ng cuối U+3147 Hangul Letter Ieung
e d / t U+3137 Hangul Letter Tikeut
f r / l U+3139 Hangul Letter Rieul
g h U+314E Hangul Letter Hieuh
h o U+3157 Hangul Letter O
i ya U+3151 Hangul Letter Ya
j eo U+3153 Hangul Letter Eo
k a U+314F Hangul Letter A
l i U+3163 Hangul Letter I
m eu U+3161 Hangul Letter Eu
n u U+315C Hangul Letter U
o ae U+3150 Hangul Letter Ae
p e U+3154 Hangul Letter E
q b / p U+3142 Hangul Letter Pieup
r g / k U+3131 Hangul Letter Kiyeok
s n U+3134 Hangul Letter Nieun
t s U+3145 Hangul Letter Sios
u yeo U+3155 Hangul Letter Yeo
v p U+314D Hangul Letter Phieuph
w j U+3148 Hangul Letter Cieuc
x t U+314C Hangul Letter Thieuth
y yo U+315B Hangul Letter Yo
z k U+314B Hangul Letter Khieukh
Shift+q pp U+3143 Hangul Letter Ssangpieup
Shift+w jj U+3149 Hangul Letter Ssangcieuc
Shift+e tt U+3138 Hangul Letter Ssangtikeut
Shift+r kk U+3132 Hangul Letter Ssangkiyeok
Shift+t ss U+3146 Hangul Letter Ssangsios
Shift+o yae U+3152 Hangul Letter Yae
Shift+p ye U+3156 Hangul Letter Ye
Kí tự chữ Hàn Quốc và bàn phím Hàn 2 hàng

Kí tự tiếng Hàn có nghĩa để ghép tên

Chữ Hàn thật, nhóm theo ý nghĩa; cột «Phím gõ» là chuỗi bạn gõ trên bàn phím Hàn để ra đúng chữ đó, cột cuối là mã U+ từng âm tiết.

Tình cảm

Từ hay đặt làm tên đôi, tên tình bạn.

Chữ Hàn (chép) Nghĩa Cách đọc Phím gõ Mã U+
tình yêu sarang tkfkd U+C0AC U+B791
yêu bạn / anh / em saranghae tkfkdgo U+C0AC U+B791 U+D574
hạnh phúc haengbok godqhr U+D589 U+BCF5
tấm lòng, trái tim maeum akdma U+B9C8 U+C74C
tình bạn ujeong dnwjd U+C6B0 U+C815
bạn bè chingu clsrn U+CE5C U+AD6C
gia đình gajok rkwhr U+AC00 U+C871
điều ước sowon thdnjs U+C18C U+C6D0
hy vọng huimang gmlakd U+D76C U+B9DD
giấc mơ kkum Rna U+AFC8
nhớ bạn bogosipeo qhrhtlvdj U+BCF4 U+ACE0 U+C2F6 U+C5B4
anh/em yêu ơi jagiya wkrldi U+C790 U+AE30 U+C57C

Thiên nhiên, bốn mùa

Tên nhẹ nhàng, nhiều bạn dùng làm tên TikTok, Instagram.

Chữ Hàn (chép) Nghĩa Cách đọc Phím gõ Mã U+
bầu trời haneul gksmf U+D558 U+B298
ngôi sao byeol quf U+BCC4
ánh sao byeolbit qufqlc U+BCC4 U+BE5B
mặt trăng dal ekf U+B2EC
ánh trăng dalbit ekfqlc U+B2EC U+BE5B
tia nắng haessal gottkf U+D587 U+C0B4
biển bada qkek U+BC14 U+B2E4
gió baram qkfka U+BC14 U+B78C
hoa kkot Rhc U+AF43
hoa anh đào beotkkot qjwRhc U+BC9A U+AF43
bông tuyết nunkkot snsRhc U+B208 U+AF43
cầu vồng mujigae anwlro U+BB34 U+C9C0 U+AC1C
mùa xuân bom qha U+BD04
mùa hè yeoreum dufma U+C5EC U+B984
mùa thu gaeul rkdmf U+AC00 U+C744
mùa đông gyeoul rudnf U+ACA8 U+C6B8

Dễ thương, cách gọi thân mật

Kí tự Hàn Quốc cute: con vật nhỏ và cách gọi yêu.

Chữ Hàn (chép) Nghĩa Cách đọc Phím gõ Mã U+
người dễ thương gwiyomi rnldyal U+ADC0 U+C694 U+BBF8
em bé (gọi yêu) aegi dorl U+C560 U+AE30
con mèo goyangi rhdiddl U+ACE0 U+C591 U+C774
cún con gangaji rkddkwl U+AC15 U+C544 U+C9C0
con thỏ tokki xhRl U+D1A0 U+B07C
gấu bông nhỏ gomdori rhaehfdl U+ACF0 U+B3CC U+C774
anh (nữ gọi) oppa dhQk U+C624 U+BE60
chị (nữ gọi) eonni djssl U+C5B8 U+B2C8
em út maknae akrso U+B9C9 U+B0B4

Mạnh mẽ, hợp tên game

Từ ngắn, hợp tên nhân vật hay tên đội.

Chữ Hàn (chép) Nghĩa Cách đọc Phím gõ Mã U+
vua wang dhkd U+C655
đỉnh, nhất jjang Wkd U+C9F1
giỏi nhất choego chlrh U+CD5C U+ACE0
chiến binh jeonsa wjstk U+C804 U+C0AC
anh hùng yeongung duddnd U+C601 U+C6C5
thiên tài cheonjae cjswo U+CC9C U+C7AC
rồng yong dyd U+C6A9
hổ horangi ghfkddl U+D638 U+B791 U+C774
sói neukdae smreo U+B291 U+B300
ngọn lửa, pháo hoa bulkkot qnfRhc U+BD88 U+AF43
cái bóng geurimja rmflawk U+ADF8 U+B9BC U+C790
cố lên hwaiting ghkdlxld U+D654 U+C774 U+D305

Kí tự Hàn Quốc cute: chữ tắt và mặt cười bằng chữ cái

Người Hàn hay nhắn bằng chữ cái rời: ㅋㅋ là tiếng cười, ㅠㅠ là khóc. Chữ cái rời còn ghép thành mặt cười kiểu ㅇㅅㅇ (hai mắt ㅇ, miệng ㅅ).

Chữ tắt nhắn tin

Chữ (chép) Nghĩa Mã U+
cười (khúc khích) U+314B U+314B
cười nhẹ, hì hì U+314E U+314E
khóc, buồn U+3160 U+3160
khóc, tủi U+315C U+315C
ừ ừ U+3147 U+3147
OK U+3147 U+314B
đi thôi (go go) U+3131 U+3131
không không U+3134 U+3134
chúc mừng U+314A U+314B
cảm ơn U+3133
tạm biệt (bye bye) U+3142 U+3142
xin lỗi U+3148 U+3145

Mặt cười bằng chữ cái Hàn

Tên chữ Hàn đẹp đã ghép kí hiệu

Chữ Hàn đẹp kèm kí hiệu trang trí, chép thẳng làm tên hiển thị. Hai mẫu có emoji 🌙 🌸 sẽ hiện màu trên điện thoại.

Tên chữ Hàn Quốc đẹp có nghĩa, chép một chạm

Chữ Hàn dán vào game, mạng xã hội

Một âm tiết Hàn như 사 là 1 ký tự nhưng nặng 3 byte UTF-8; ô ghi tên tính theo byte sẽ đầy nhanh gấp ba so với chữ không dấu. Bảng dưới ghi kết quả dán thử; ô «chưa thử» là đội ngũ chưa có lượt thử đủ đời máy, phiên bản và ngày.

Nền tảng Âm tiết Hàn (사랑) Chữ cái rời (ㅋㅋ) Ngày thử
Free Fire (tên nhân vật) chưa thử chưa thử —
Liên Quân Mobile chưa thử chưa thử —
PUBG Mobile chưa thử chưa thử —
TikTok (tên, tiểu sử) chưa thử chưa thử —
Facebook (bài đăng) chưa thử chưa thử —

Gửi tên hoặc kết quả thử của bạn

Đã dán thử chữ Hàn vào game hay mạng xã hội, hoặc có từ Hàn đẹp muốn thêm vào bảng? Gửi email tới [email protected] kèm chữ, nghĩa, tên game hoặc ứng dụng, đời máy, phiên bản, ngày thử và kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông. Đội ngũ biên tập KyTuLab kiểm tra rồi ghi vào bảng kèm ngày; từ được duyệt vào danh sách kèm nút chép. Trang không có bộ đếm lượt chép.

Nguồn

Câu hỏi thường gặp

Kí tự tiếng Hàn gồm những gì?

Chữ Hangul gồm 14 phụ âm, 10 nguyên âm cơ bản cùng phụ âm đôi, nguyên âm ghép; chúng xếp thành âm tiết như 한 (h + a + n). Unicode có sẵn 11.172 âm tiết ghép sẵn từ U+AC00 đến U+D7A3.

Kí tự ㅋㅋ nghĩa là gì?

ㅋ là phụ âm k; ㅋㅋ mô phỏng tiếng cười «khúc khích», giống «haha». ㅎㅎ cũng là cười, nhẹ hơn; ㅠㅠ là khóc.

Gõ chữ Hàn trên điện thoại thế nào?

Thêm bàn phím Tiếng Hàn trong cài đặt bàn phím (iPhone: Cài đặt › Cài đặt chung › Bàn phím; Android: Gboard › Ngôn ngữ). Không muốn cài thì gõ phím Latin vào ô ở đầu trang rồi chép.

Chữ Hàn có bị ra ô vuông không?

Điện thoại và máy tính đời mới đều có phông chữ Hàn. Ô vuông thường do ứng dụng hoặc ô tên trong game không nhận chữ Hàn, không phải do máy thiếu phông.

KyTuLab là website độc lập; Garena Free Fire, Liên Quân Mobile, PUBG Mobile là thương hiệu của Garena, Tencent, Krafton. Muốn đo độ dài chữ khác, mở công cụ Đếm ký tự của KyTuLab.

Bài viết có hữu ích với bạn không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.

Đọc tiếp