Kí tự Hàn Quốc là chữ Hangul (한글): 14 phụ âm, 10 nguyên âm cơ bản ghép thành âm tiết như 사랑, 별, 꽃. Ô của KyTuLab đổi phím gõ sang chữ Hàn, tách ngược chữ Hàn và đo ký tự, byte UTF-8, kèm 49 từ có nghĩa để ghép tên.
Đổi và đo chữ Hàn ngay trên trang
| Kiểu | Kết quả (chạm để chép) | Ký tự | Byte UTF-8 | UTF-16 |
|---|
Gõ chữ Latin theo vị trí phím của bàn phím Hàn 2 hàng (Dubeolsik, kiểu mặc định trên Windows, điện thoại): t=ㅅ, k=ㅏ, f=ㄹ… ví dụ tkfkdgo ra 사랑해, dkssud ra 안녕. Chữ hoa Q W E R T O P ra phụ âm, nguyên âm đôi ㅃ ㅉ ㄸ ㄲ ㅆ ㅒ ㅖ. Dán chữ Hàn vào thì ô tách ngược ra chữ cái và phím gõ.
Bảng a–z bàn phím Hàn: phím nào ra chữ nào
Mỗi phím Latin trên bàn phím Hàn 2 hàng ứng với một chữ cái Hangul; bảng này là «bảng chữ» của ô đổi ở trên. Phụ âm nằm bên trái, nguyên âm bên phải; mã U+ là chữ cái rời (khối Hangul Compatibility Jamo).
| Phím | Chữ cái Hàn (chép) | Đọc gần như | Mã U+ | Tên Unicode |
|---|---|---|---|---|
| a | m | U+3141 | Hangul Letter Mieum | |
| b | yu | U+3160 | Hangul Letter Yu | |
| c | ch | U+314A | Hangul Letter Chieuch | |
| d | câm đầu âm, ng cuối | U+3147 | Hangul Letter Ieung | |
| e | d / t | U+3137 | Hangul Letter Tikeut | |
| f | r / l | U+3139 | Hangul Letter Rieul | |
| g | h | U+314E | Hangul Letter Hieuh | |
| h | o | U+3157 | Hangul Letter O | |
| i | ya | U+3151 | Hangul Letter Ya | |
| j | eo | U+3153 | Hangul Letter Eo | |
| k | a | U+314F | Hangul Letter A | |
| l | i | U+3163 | Hangul Letter I | |
| m | eu | U+3161 | Hangul Letter Eu | |
| n | u | U+315C | Hangul Letter U | |
| o | ae | U+3150 | Hangul Letter Ae | |
| p | e | U+3154 | Hangul Letter E | |
| q | b / p | U+3142 | Hangul Letter Pieup | |
| r | g / k | U+3131 | Hangul Letter Kiyeok | |
| s | n | U+3134 | Hangul Letter Nieun | |
| t | s | U+3145 | Hangul Letter Sios | |
| u | yeo | U+3155 | Hangul Letter Yeo | |
| v | p | U+314D | Hangul Letter Phieuph | |
| w | j | U+3148 | Hangul Letter Cieuc | |
| x | t | U+314C | Hangul Letter Thieuth | |
| y | yo | U+315B | Hangul Letter Yo | |
| z | k | U+314B | Hangul Letter Khieukh | |
| Shift+q | pp | U+3143 | Hangul Letter Ssangpieup | |
| Shift+w | jj | U+3149 | Hangul Letter Ssangcieuc | |
| Shift+e | tt | U+3138 | Hangul Letter Ssangtikeut | |
| Shift+r | kk | U+3132 | Hangul Letter Ssangkiyeok | |
| Shift+t | ss | U+3146 | Hangul Letter Ssangsios | |
| Shift+o | yae | U+3152 | Hangul Letter Yae | |
| Shift+p | ye | U+3156 | Hangul Letter Ye |

Kí tự tiếng Hàn có nghĩa để ghép tên
Chữ Hàn thật, nhóm theo ý nghĩa; cột «Phím gõ» là chuỗi bạn gõ trên bàn phím Hàn để ra đúng chữ đó, cột cuối là mã U+ từng âm tiết.
Tình cảm
Từ hay đặt làm tên đôi, tên tình bạn.
| Chữ Hàn (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Phím gõ | Mã U+ |
|---|---|---|---|---|
| tình yêu | sarang | tkfkd |
U+C0AC U+B791 | |
| yêu bạn / anh / em | saranghae | tkfkdgo |
U+C0AC U+B791 U+D574 | |
| hạnh phúc | haengbok | godqhr |
U+D589 U+BCF5 | |
| tấm lòng, trái tim | maeum | akdma |
U+B9C8 U+C74C | |
| tình bạn | ujeong | dnwjd |
U+C6B0 U+C815 | |
| bạn bè | chingu | clsrn |
U+CE5C U+AD6C | |
| gia đình | gajok | rkwhr |
U+AC00 U+C871 | |
| điều ước | sowon | thdnjs |
U+C18C U+C6D0 | |
| hy vọng | huimang | gmlakd |
U+D76C U+B9DD | |
| giấc mơ | kkum | Rna |
U+AFC8 | |
| nhớ bạn | bogosipeo | qhrhtlvdj |
U+BCF4 U+ACE0 U+C2F6 U+C5B4 | |
| anh/em yêu ơi | jagiya | wkrldi |
U+C790 U+AE30 U+C57C |
Thiên nhiên, bốn mùa
Tên nhẹ nhàng, nhiều bạn dùng làm tên TikTok, Instagram.
| Chữ Hàn (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Phím gõ | Mã U+ |
|---|---|---|---|---|
| bầu trời | haneul | gksmf |
U+D558 U+B298 | |
| ngôi sao | byeol | quf |
U+BCC4 | |
| ánh sao | byeolbit | qufqlc |
U+BCC4 U+BE5B | |
| mặt trăng | dal | ekf |
U+B2EC | |
| ánh trăng | dalbit | ekfqlc |
U+B2EC U+BE5B | |
| tia nắng | haessal | gottkf |
U+D587 U+C0B4 | |
| biển | bada | qkek |
U+BC14 U+B2E4 | |
| gió | baram | qkfka |
U+BC14 U+B78C | |
| hoa | kkot | Rhc |
U+AF43 | |
| hoa anh đào | beotkkot | qjwRhc |
U+BC9A U+AF43 | |
| bông tuyết | nunkkot | snsRhc |
U+B208 U+AF43 | |
| cầu vồng | mujigae | anwlro |
U+BB34 U+C9C0 U+AC1C | |
| mùa xuân | bom | qha |
U+BD04 | |
| mùa hè | yeoreum | dufma |
U+C5EC U+B984 | |
| mùa thu | gaeul | rkdmf |
U+AC00 U+C744 | |
| mùa đông | gyeoul | rudnf |
U+ACA8 U+C6B8 |
Dễ thương, cách gọi thân mật
Kí tự Hàn Quốc cute: con vật nhỏ và cách gọi yêu.
| Chữ Hàn (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Phím gõ | Mã U+ |
|---|---|---|---|---|
| người dễ thương | gwiyomi | rnldyal |
U+ADC0 U+C694 U+BBF8 | |
| em bé (gọi yêu) | aegi | dorl |
U+C560 U+AE30 | |
| con mèo | goyangi | rhdiddl |
U+ACE0 U+C591 U+C774 | |
| cún con | gangaji | rkddkwl |
U+AC15 U+C544 U+C9C0 | |
| con thỏ | tokki | xhRl |
U+D1A0 U+B07C | |
| gấu bông nhỏ | gomdori | rhaehfdl |
U+ACF0 U+B3CC U+C774 | |
| anh (nữ gọi) | oppa | dhQk |
U+C624 U+BE60 | |
| chị (nữ gọi) | eonni | djssl |
U+C5B8 U+B2C8 | |
| em út | maknae | akrso |
U+B9C9 U+B0B4 |
Mạnh mẽ, hợp tên game
Từ ngắn, hợp tên nhân vật hay tên đội.
| Chữ Hàn (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Phím gõ | Mã U+ |
|---|---|---|---|---|
| vua | wang | dhkd |
U+C655 | |
| đỉnh, nhất | jjang | Wkd |
U+C9F1 | |
| giỏi nhất | choego | chlrh |
U+CD5C U+ACE0 | |
| chiến binh | jeonsa | wjstk |
U+C804 U+C0AC | |
| anh hùng | yeongung | duddnd |
U+C601 U+C6C5 | |
| thiên tài | cheonjae | cjswo |
U+CC9C U+C7AC | |
| rồng | yong | dyd |
U+C6A9 | |
| hổ | horangi | ghfkddl |
U+D638 U+B791 U+C774 | |
| sói | neukdae | smreo |
U+B291 U+B300 | |
| ngọn lửa, pháo hoa | bulkkot | qnfRhc |
U+BD88 U+AF43 | |
| cái bóng | geurimja | rmflawk |
U+ADF8 U+B9BC U+C790 | |
| cố lên | hwaiting | ghkdlxld |
U+D654 U+C774 U+D305 |
Kí tự Hàn Quốc cute: chữ tắt và mặt cười bằng chữ cái
Người Hàn hay nhắn bằng chữ cái rời: ㅋㅋ là tiếng cười, ㅠㅠ là khóc. Chữ cái rời còn ghép thành mặt cười kiểu ㅇㅅㅇ (hai mắt ㅇ, miệng ㅅ).
Chữ tắt nhắn tin
| Chữ (chép) | Nghĩa | Mã U+ |
|---|---|---|
| cười (khúc khích) | U+314B U+314B | |
| cười nhẹ, hì hì | U+314E U+314E | |
| khóc, buồn | U+3160 U+3160 | |
| khóc, tủi | U+315C U+315C | |
| ừ ừ | U+3147 U+3147 | |
| OK | U+3147 U+314B | |
| đi thôi (go go) | U+3131 U+3131 | |
| không không | U+3134 U+3134 | |
| chúc mừng | U+314A U+314B | |
| cảm ơn | U+3133 | |
| tạm biệt (bye bye) | U+3142 U+3142 | |
| xin lỗi | U+3148 U+3145 |
Mặt cười bằng chữ cái Hàn
Tên chữ Hàn đẹp đã ghép kí hiệu
Chữ Hàn đẹp kèm kí hiệu trang trí, chép thẳng làm tên hiển thị. Hai mẫu có emoji 🌙 🌸 sẽ hiện màu trên điện thoại.

Chữ Hàn dán vào game, mạng xã hội
Một âm tiết Hàn như 사 là 1 ký tự nhưng nặng 3 byte UTF-8; ô ghi tên tính theo byte sẽ đầy nhanh gấp ba so với chữ không dấu. Bảng dưới ghi kết quả dán thử; ô «chưa thử» là đội ngũ chưa có lượt thử đủ đời máy, phiên bản và ngày.
| Nền tảng | Âm tiết Hàn (사랑) | Chữ cái rời (ㅋㅋ) | Ngày thử |
|---|---|---|---|
| Free Fire (tên nhân vật) | chưa thử | chưa thử | — |
| Liên Quân Mobile | chưa thử | chưa thử | — |
| PUBG Mobile | chưa thử | chưa thử | — |
| TikTok (tên, tiểu sử) | chưa thử | chưa thử | — |
| Facebook (bài đăng) | chưa thử | chưa thử | — |
Gửi tên hoặc kết quả thử của bạn
Đã dán thử chữ Hàn vào game hay mạng xã hội, hoặc có từ Hàn đẹp muốn thêm vào bảng? Gửi email tới [email protected] kèm chữ, nghĩa, tên game hoặc ứng dụng, đời máy, phiên bản, ngày thử và kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông. Đội ngũ biên tập KyTuLab kiểm tra rồi ghi vào bảng kèm ngày; từ được duyệt vào danh sách kèm nút chép. Trang không có bộ đếm lượt chép.
Nguồn
- Khối Hangul Compatibility Jamo (U+3130): Unicode; khối Hangul Syllables (U+AC00): Unicode.
- Phiên âm theo quy tắc Latin hoá tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc.
Câu hỏi thường gặp
Kí tự tiếng Hàn gồm những gì?
Chữ Hangul gồm 14 phụ âm, 10 nguyên âm cơ bản cùng phụ âm đôi, nguyên âm ghép; chúng xếp thành âm tiết như 한 (h + a + n). Unicode có sẵn 11.172 âm tiết ghép sẵn từ U+AC00 đến U+D7A3.
Kí tự ㅋㅋ nghĩa là gì?
ㅋ là phụ âm k; ㅋㅋ mô phỏng tiếng cười «khúc khích», giống «haha». ㅎㅎ cũng là cười, nhẹ hơn; ㅠㅠ là khóc.
Gõ chữ Hàn trên điện thoại thế nào?
Thêm bàn phím Tiếng Hàn trong cài đặt bàn phím (iPhone: Cài đặt › Cài đặt chung › Bàn phím; Android: Gboard › Ngôn ngữ). Không muốn cài thì gõ phím Latin vào ô ở đầu trang rồi chép.
Chữ Hàn có bị ra ô vuông không?
Điện thoại và máy tính đời mới đều có phông chữ Hàn. Ô vuông thường do ứng dụng hoặc ô tên trong game không nhận chữ Hàn, không phải do máy thiếu phông.
KyTuLab là website độc lập; Garena Free Fire, Liên Quân Mobile, PUBG Mobile là thương hiệu của Garena, Tencent, Krafton. Muốn đo độ dài chữ khác, mở công cụ Đếm ký tự của KyTuLab.
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!