Ký tự đặc biệt trên iPhone là ký tự Unicode như ★, ♡, ✓ hay mà bàn phím iOS không có phím riêng; bạn chép rồi dán, hoặc lưu vào Thay thế văn bản. Dán vào ô soi KyTuLab để xem mã U+, số byte và ký tự nào máy Android không thấy.
Soi ký tự trước khi dán
| Ký tự | Mã | Byte | Ghi chú |
|---|
Ký tự đặc biệt cho iPhone: bảng chép
Ký tự dưới nằm trong vùng 3 byte trở xuống nên hầu như máy nào cũng hiện; chạm để chép.
| Ký tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|
| black star | U+2605 | 3 | |
| white star | U+2606 | 3 | |
| black four pointed star | U+2726 | 3 | |
| white four pointed star | U+2727 | 3 | |
| white heart suit | U+2661 | 3 | |
| black heart suit | U+2665 | 3 | |
| rotated heavy black heart bullet | U+2765 | 3 | |
| check mark | U+2713 | 3 | |
| heavy check mark | U+2714 | 3 | |
| ballot x | U+2717 | 3 | |
| rightwards arrow | U+2192 | 3 | |
| rightwards dashed arrow | U+21E2 | 3 | |
| anticlockwise open circle arrow | U+21BA | 3 | |
| infinity | U+221E | 3 | |
| almost equal to | U+2248 | 3 | |
| not equal to | U+2260 | 3 | |
| plus-minus sign | U+00B1 | 2 | |
| division sign | U+00F7 | 2 | |
| multiplication sign | U+00D7 | 2 | |
| degree sign | U+00B0 | 2 | |
| euro sign | U+20AC | 3 | |
| pound sign | U+00A3 | 2 | |
| yen sign | U+00A5 | 2 | |
| dong sign | U+20AB | 3 | |
| section sign | U+00A7 | 2 | |
| pilcrow sign | U+00B6 | 2 | |
| bullet | U+2022 | 3 | |
| horizontal ellipsis | U+2026 | 3 | |
| left white corner bracket | U+300E | 3 | |
| right white corner bracket | U+300F | 3 | |
| left corner bracket | U+300C | 3 | |
| right corner bracket | U+300D | 3 | |
| left black lenticular bracket | U+3010 | 3 | |
| right black lenticular bracket | U+3011 | 3 | |
| black sun with rays | U+2600 | 3 | |
| cloud | U+2601 | 3 | |
| umbrella | U+2602 | 3 | |
| snowman | U+2603 | 3 | |
| last quarter moon | U+263E | 3 | |
| high voltage sign | U+26A1 | 3 | |
| airplane | U+2708 | 3 | |
| black telephone | U+260E | 3 | |
| envelope | U+2709 | 3 | |
| eighth note | U+266A | 3 | |
| beamed eighth notes | U+266B | 3 |

Gõ nhanh bằng Thay thế văn bản
- Chép ký tự hoặc cả cụm ở bảng trên.
- Vào Cài đặt › Cài đặt chung › Bàn phím › Thay thế văn bản, chạm +.
- Dán vào Cụm từ, đặt Phím tắt dễ nhớ, chạm Lưu.
- Gõ phím tắt, chọn gợi ý trên bàn phím để chèn ký tự.
| Phím tắt gợi ý | Cụm từ (chép) |
|---|---|
ks1 |
|
kt1 |
|
kc1 |
|
kf1 |
|
km1 |
|
kd1 |
Ký tự đặc biệt iPhone nhìn thấy, Android không thấy
Logo quả táo là U+F8FF thuộc vùng dùng riêng: chỉ font Apple vẽ nó. Người dùng Android hay Windows thấy ô vuông hoặc khoảng trống. Emoji mới cũng có thể hiện ô trống trên máy chưa cập nhật. Dán vào ô soi ở trên để biết trước.
| Ký tự (chép) | Mã | Hiện trên |
|---|---|---|
| U+F8FF | thiết bị Apple; máy khác thường ra ô vuông | |
| U+2605 | hầu hết thiết bị | |
| U+1FAE0 | máy đã cập nhật emoji 14.0 trở lên |
«1001 ký tự đặc biệt iPhone»: nên giữ bao nhiêu?
Không cần nghìn ký tự: 20–30 ký tự hay dùng lưu vào Thay thế văn bản là đủ, phần còn lại chép khi cần. Dưới là tên mẫu dùng ký tự an toàn (chưa thử trong game):
Kaomoji và emoji trên iPhone
Ký tự trong game trên iPhone
| Ký tự (chép) | Mã | Kết quả thử |
|---|---|---|
| U+00A0 | Free Fire: nhận (OB55, 9/2026) | |
| U+3164 | Free Fire: bị chặn từ OB43 · Liên Quân Mobile: nhận |

Gửi kết quả thử của bạn
Đã dán thử một kí tự vào game? Gửi email tới [email protected] kèm kí tự, mã U+, tên game, đời máy, phiên bản và ngày thử, kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông. Đội ngũ biên tập KyTuLab kiểm tra rồi ghi vào bảng thử kèm ngày.
Nguồn
- Mã và vùng dùng riêng: Unicode Consortium.
- Thay thế văn bản: Hướng dẫn sử dụng iPhone của Apple.
Ảnh minh hoạ, không phải ảnh chụp màn hình.
Đo ký tự bằng bộ Đếm ký tự của KyTuLab. Website độc lập, không liên kết với Garena, Tencent, Krafton hay VNG.
Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập KyTuLab
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!